Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất


Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất đóng vai trò quan trọng trong quá trình thực hiện các giao dịch đất đai, đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật. Một mẫu đơn chính xác, đầy đủ sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và tránh các rắc rối không đáng có. Để được tư vấn và cung cấp mẫu đơn chuẩn nhất, hãy liên hệ với ACC Bình Dương – chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tư vấn pháp luật đất đai.

Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất
Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất

1. Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng là gì?

Đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất là văn bản pháp lý được lập ra nhằm yêu cầu cơ quan có thẩm quyền chấp thuận việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ một bên (bên chuyển nhượng) sang một bên khác (bên nhận chuyển nhượng). Đơn này là bước đầu tiên trong quá trình thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất và cần tuân thủ các quy định pháp luật liên quan. Việc chuyển nhượng này phải được đăng ký tại cơ quan quản lý đất đai để đảm bảo tính hợp pháp và quyền lợi của các bên.

2. Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất

Hiện nay chưa có quy định pháp luật cụ thể về mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất. Do vậy, để thực hiện thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất, các bạn cần sử dụng mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới đây:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

…………., ngày ….. tháng ….. năm…….. 

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ……../HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản 2023;

Căn cứ Luật Đất đai 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Nghị định số: ……../……/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm ……. của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Các căn cứ pháp lý khác.

Hai bên chúng tôi gồm:

  1. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

– Tên doanh nghiệp: ……………………………………

– Địa chỉ: …………………………………………………….

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ….

– Mã số doanh nghiệp: …………………………………

– Người đại diện theo pháp luật: …… Chức vụ: …..

– Số điện thoại liên hệ: …………………………………….

– Số tài khoản (nếu có): ………. Tại ngân hàng: …. 

– Mã số thuế: ………………………………………………….

  1. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

– Ông/Bà………………………………………………………..

– Sinh ngày: …… ./… /……

– Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……… Cấp ngày: …../ ……./…

Tại …………………………………………………………………

– Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ………………

– Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………….

– Số điện thoại: …………………………………………………

– Email: …………………………………………………………….

(Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là cá nhân thì chỉ ghi thông tin về cá nhân. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là nhiều người thì ghi thông tin cụ thể của từng cá nhân nhận chuyển nhượng. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là vợ và chồng hoặc Quyền sử dụng đất là tài sản thuộc sở hữu chung vợ chồng theo quy định pháp luật thì ghi thông tin của cả vợ và chồng. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là tổ chức thì ghi thông tin của tổ chức).

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

Điều 1. Thông tin về thửa đất chuyển nhượng

  1. Quyền sử dụng đất của bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo: ….

…………………………………………………………………………

(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, ….)

  1. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:

– Thửa đất số: …………………………………………………….

– Tờ bản đồ số: ……………………………………………………

 – Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………

– Diện tích: ……………./………m2 (Bằng chữ: …….. )

– Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: ………………. m2

+ Sử dụng chung: ……………… m2

– Mục đích sử dụng: ………………………………………………

– Thời hạn sử dụng: ………………………………………………

– Nguồn gốc sử dụng: …………………………………………….

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): …………

  1. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất như sau:

– Mật độ xây dựng: ………………………………………………….

– Số tầng cao của công trình xây dựng: ……………………..

– Chiều cao tối đa của công trình xây dựng: ……………….

– Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt:………….

  1. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất:
  2. a) Đất đã có hạ tầng kỹ thuật (nếu là đất trong dự án đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng);
  3. b) Đặc điểm nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất: …………….(nếu có).

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………..đồng (bằng chữ: đồng Việt Nam).

(Có thể ghi chi tiết bao gồm:

– Giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ……………

– Giá trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật: …………………

– Giá trị bán/chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất hoặc tài sản khác gắn liền với đất:

– Tiền thuế VAT: …………………………………………………

Điều 3. Phương thức thanh toán

  1. Phương thức thanh toán: …………………………………
  2. Các thỏa thuận khác: ………………………..

Điều 4. Thời hạn thanh toán

Thanh toán 1 lần hoặc nhiều lần do các bên thỏa thuận.

Điều 5. Bàn giao đất và đăng ký quyền sử dụng đất

  1. Bàn giao quyền sử dụng đất
  2. a) Việc bàn giao quyền sử dụng đất được các bên lập thành biên bản;
  3. b) Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất:

– Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

– Bản sao các giấy tờ pháp lý về đất đai: ………………

– Các giấy tờ khác theo thỏa thuận: ………………………

  1. c) Bàn giao trên thực địa: …………………………………..

(Đối với trường hợp chuyển nhượng đất trong dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp và các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng đất có hạ tầng: Bên chuyểnnhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các điểm đấu nối hạ tầng kỹ thuật về cấp điện, cấp và thoát nước…….).

  1. Đăng ký quyền sử dụng đất
  2. a) Bên chuyển nhượng có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (nếu là chuyển nhượng đất trong dự án);
  3. b) Trong thời hạn ………. ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  4. c) Bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  5. Thời điểm bàn giao đất trên thực địa ……………
  6. Các thỏa thuận khác: ………………………………….

(Các bên có thể thỏa thuận để Bên nhận chuyển nhượng tự thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, trong trường hợp này, Bên chuyển nhượng phải bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ cần thiết để làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất).

 Điều 6. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí

  1. Về thuế do Bên ………………………….. nộp
  2. Về phí do Bên …………………………….. nộp
  3. Các thỏa thuận khác: …………………………

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của các bên

7.1 Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng

  1. Quyền của bên chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):
  2. a) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;
  3. b) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
  4. c) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra;
  5. d) Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

đ) Các quyền khác: ………….

  1. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):
  2. a) Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;
  3. b) Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  4. c) Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận;
  5. d) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

  1. e) Các nghĩa vụ khác: ………………………….

7.2 Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng:

  1. Quyền của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản):
  2. a) Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng;
  3. b) Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
  4. c) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  5. d) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra;

đ) Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ bên chuyển nhượng;

  1. e) Các quyền khác: ……………………………..
  2. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 41 Luật Kinh doanh bất động sản):
  3. a) Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;
  4. b) Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng;
  5. c) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
  6. d) Xây dựng nhà, công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt;

đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;

  1. e) Các nghĩa vụ khác …………………..

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

  1. Bên chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: …..
  2. Bên nhận chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: …..

– ………………………………………………………….

– ………………………………………………………….

  1. Xử lý khi chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng.

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì thống nhất chọn Tòa án hoặc trọng tài giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 12. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

  1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………… (hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp pháp luật quy định phải công chứng hoặc chứng thực).
  2. Hợp đồng này được lập thành ….. bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ….. bản, …. bản lưu tại cơ quan thuế,…. và …… bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu đối với nhà và công trình./.
BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ người ký và đóng dấu)

BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG

(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức thì đóng dấu và ghi chức vụ người ký)

Tải miễn phí tại đây: 

Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất

>>>>> Xem thêm bài viết: Các hình thức giao dịch quyền sử dụng đất nào? 

3. Hướng dẫn điền mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Khi điền mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bạn cần lưu ý một số điểm sau:

  • Thông tin chung

  • Ghi rõ ngày lập hợp đồng.
  • Ghi nơi lập hợp đồng (VD: “Phòng công chứng số 1, TP. Hà Nội”).
  • Thông tin các bên

  • Ghi rõ họ tên, năm sinh, CMND/CCCD, địa chỉ của các bên.
  • Thông tin thửa đất

  • Ghi thửa đất số, tờ bản đồ theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Ghi rõ diện tích (VD: “200 m²”), mục đích sử dụng.
  • Ghi số, ngày cấp, nơi cấp của giấy chứng nhận.
  • Giá trị và thanh toán

  • Ghi rõ số tiền chuyển nhượng bằng chữ và số.
  • Ghi cụ thể phương thức thanh toán. (VD: “Chuyển khoản”).
  • Quyền và nghĩa vụ

  • Bên A cần đảm bảo đất không tranh chấp, giao đủ giấy tờ.
  • Bên B phải thanh toán đầy đủ, làm thủ tục sang tên.
  • Chữ ký và chứng thực

  • Cả hai bên ký, ghi rõ họ tên.
  • Công chứng hoặc chứng thực tại UBND xã/phường.

4. Nộp mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở đâu?

Sau khi điền đầy đủ thông tin vào mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bạn cần nộp đơn tại các cơ quan có thẩm quyền, bao gồm:

  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển nhượng (nếu đất chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất).
  • Phòng Tài nguyên và Môi trường quận, huyện nơi có thửa đất (nếu đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất). Bạn cũng cần nộp các giấy tờ bổ sung như hợp đồng chuyển nhượng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy tờ tùy thân của các bên.

>>>>> Xem thêm bài viết: Hợp đồng nguyên tắc chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất 

5. Các câu hỏi thường gặp

Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất có phải công chứng không?

Có hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất phải được công chứng tại tổ chức công chứng hoặc chứng thực tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất mất bao lâu?

Thời gian xử lý thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất tùy thuộc vào cơ quan quản lý đất đai và tình trạng hồ sơ của bạn. Thông thường, thủ tục này sẽ mất từ 7 đến 30 ngày làm việc.

Có thể chuyển nhượng quyền sử dụng đất chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không?

Không, để thực hiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất, đất phải được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sổ đỏ). Nếu chưa có, bạn cần hoàn tất thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước khi thực hiện chuyển nhượng.

Mẫu đơn xin chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất là tài liệu không thể thiếu khi thực hiện các thủ tục liên quan đến giao dịch đất đai. Việc sử dụng đúng mẫu đơn giúp đảm bảo giao dịch diễn ra nhanh chóng và hợp pháp. Đừng ngần ngại kết nối với ACC Bình Dương để nhận hỗ trợ tốt nhất trong việc chuẩn bị hồ sơ và các thủ tục pháp lý cần thiết!


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *