Mẫu cam kết bảo lãnh là một văn bản mẫu được sử dụng để ghi nhận các thỏa thuận giữa các bên liên quan trong giao dịch bảo lãnh. Mẫu cam kết giúp đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả của việc bảo lãnh, đồng thời tiết kiệm thời gian và công sức cho các bên liên quan. Bạn muốn tham khảo mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.

I. Mẫu cam kết bảo lãnh là gì?
Mẫu cam kết bảo lãnh là một văn bản mẫu được sử dụng để ghi nhận các thỏa thuận giữa các bên liên quan trong giao dịch bảo lãnh. Mẫu cam kết này giúp đảm bảo tính pháp lý và hiệu quả của việc bảo lãnh, đồng thời tiết kiệm thời gian và công sức cho các bên liên quan.
>>Đọc thêm: Mẫu đơn cam kết đã hưởng BHXH 1 lần để có thêm thông tin về việc cam kết đã hưởng BHXH 1 lần
II. Mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MẪU CAM KẾT BẢO LÃNH
Số: [Số cam kết]
Ký kết ngày [Ngày ký kết] tại [Nơi ký kết]
Hôm nay, ngày [Ngày ký kết], tại [Nơi ký kết], chúng tôi gồm:
1. Bên bảo lãnh:
- Tên đầy đủ: [Tên đầy đủ bên bảo lãnh]
- Địa chỉ: [Địa chỉ bên bảo lãnh]
- Điện thoại: [Số điện thoại bên bảo lãnh]
- Đại diện theo pháp luật: [Tên đại diện]
- Chức vụ: [Chức vụ đại diện]
2. Bên được bảo lãnh:
- Tên đầy đủ: [Tên đầy đủ bên được bảo lãnh]
- Địa chỉ: [Địa chỉ bên được bảo lãnh]
- Điện thoại: [Số điện thoại bên được bảo lãnh]
- Đại diện theo pháp luật: [Tên đại diện]
- Chức vụ: [Chức vụ đại diện]
Căn cứ vào:
- Luật Dân sự số 146/2005/QH11;
- Các văn bản pháp luật liên quan đến bảo lãnh;
- Thỏa thuận giữa hai bên;
Hai bên thỏa thuận cam kết như sau:
Điều 1. Nội dung bảo lãnh:
- Bên bảo lãnh cam kết với bên có quyền rằng bên được bảo lãnh sẽ thực hiện đúng nghĩa vụ của mình theo hợp đồng [Tên hợp đồng] số [Số hợp đồng] ngày [Ngày ký kết hợp đồng] (sau đây gọi là Hợp đồng).
- Bên bảo lãnh chịu trách nhiệm bảo lãnh cho toàn bộ/một phần nghĩa vụ của bên được bảo lãnh theo Hợp đồng, bao gồm: [Liệt kê các nghĩa vụ được bảo lãnh].
Điều 2. Giá trị bảo lãnh:
- Giá trị bảo lãnh là [Số tiền] [Đơn vị tiền tệ].
Điều 3. Thời hạn bảo lãnh:
- Thời hạn bảo lãnh bắt đầu từ ngày [Ngày bắt đầu] và kết thúc vào ngày [Ngày kết thúc].
Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên:
4.1. Bên bảo lãnh:
- Có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh cung cấp thông tin về việc thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng.
- Có quyền thanh toán cho bên có quyền nếu bên được bảo lãnh không thực hiện đúng nghĩa vụ theo Hợp đồng.
- Có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh hoàn trả số tiền đã thanh toán cho bên có quyền, bao gồm cả lãi suất và chi phí phát sinh.
4.2. Bên được bảo lãnh:
- Có nghĩa vụ thực hiện đúng nghĩa vụ theo Hợp đồng.
- Có nghĩa vụ cung cấp thông tin về việc thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng cho bên bảo lãnh.
- Có nghĩa vụ hoàn trả số tiền đã thanh toán cho bên có quyền, bao gồm cả lãi suất và chi phí phát sinh.
4.3. Bên có quyền:
- Có quyền yêu cầu bên bảo lãnh thanh toán nếu bên được bảo lãnh không thực hiện đúng nghĩa vụ theo Hợp đồng.
- Có quyền yêu cầu bên bảo lãnh cung cấp thông tin về việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh.
Điều 5. Giải quyết tranh chấp:
- Mọi tranh chấp phát sinh từ việc thực hiện cam kết bảo lãnh này sẽ được giải quyết bằng thương lượng.
- Nếu không thể giải quyết bằng thương lượng, tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết.
Điều 6. Điều khoản chung:
- Cam kết bảo lãnh này được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
- Các bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của cam kết bảo lãnh này.
KÝ TÊN
BÊN BẢO LÃNH
[Tên đại diện]
[Chức vụ]
BÊN ĐƯỢC BẢO LÃNH
[Tên đại diện]
[Chức vụ]
III. Các bước điền mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024
1. Chuẩn bị mẫu cam kết bảo lãnh:
- Bạn có thể tải mẫu cam kết bảo lãnh trên mạng hoặc lấy mẫu tại cơ quan, tổ chức yêu cầu cam kết bảo lãnh.
- Mẫu cam kết bảo lãnh cần có đầy đủ các thông tin theo quy định.
2. Điền thông tin vào mẫu cam kết bảo lãnh:
- Họ và tên người bảo lãnh: Ghi đầy đủ họ và tên người bảo lãnh.
- Địa chỉ: Ghi đầy đủ địa chỉ của người bảo lãnh.
- Số điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của người bảo lãnh.
- Email: Ghi email liên lạc của người bảo lãnh.
- Nội dung cam kết bảo lãnh:
- Ghi rõ nội dung cam kết bảo lãnh (ví dụ: cam kết bảo lãnh cho người vay trả nợ, cam kết bảo lãnh cho người thực hiện hợp đồng,…).
- Mức độ bảo lãnh (ví dụ: bảo lãnh toàn bộ, bảo lãnh một phần).
- Thời hạn bảo lãnh.
- Ký tên: Ký tên và ghi rõ họ tên của người bảo lãnh.
IV. Nội dung mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024 gồm những gì?
Nội dung mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024 bao gồm:
1. Các thông tin chung:
- Tên, địa chỉ, mã số thuế của bên bảo lãnh.
- Tên, địa chỉ, mã số thuế của bên nhận bảo lãnh.
- Tên, địa chỉ, mã số thuế của bên được bảo lãnh.
- Nội dung nghĩa vụ được bảo lãnh.
- Số tiền bảo lãnh.
- Thời hạn bảo lãnh.
2. Quyền và nghĩa vụ của bên bảo lãnh:
- Có quyền yêu cầu bên nhận bảo lãnh cung cấp thông tin về bên được bảo lãnh và nghĩa vụ được bảo lãnh.
- Có quyền yêu cầu bên được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ trước khi thực hiện bảo lãnh.
- Có quyền yêu cầu bên nhận bảo lãnh bồi thường thiệt hại nếu bên bảo lãnh phải thực hiện bảo lãnh.
3. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận bảo lãnh:
- Có quyền yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện bảo lãnh khi bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ.
- Có nghĩa vụ cung cấp thông tin về bên được bảo lãnh và nghĩa vụ được bảo lãnh cho bên bảo lãnh.
- Có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên bảo lãnh nếu bên bảo lãnh phải thực hiện bảo lãnh.
4. Các điều khoản khác:
- Điều khoản về giải quyết tranh chấp.
- Điều khoản về hiệu lực của cam kết bảo lãnh.
V. Quy trình nộp mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024

1. Chuẩn bị hồ sơ:
- Mẫu cam kết bảo lãnh đã được ký tên và đóng dấu của bên bảo lãnh.
- Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính của bên bảo lãnh (nếu có).
- Các tài liệu chứng minh giao dịch bảo lãnh (nếu có).
2. Nộp hồ sơ:
- Đối với giao dịch bảo lãnh được thực hiện tại ngân hàng:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại quầy giao dịch của ngân hàng.
- Gửi hồ sơ qua bưu điện (bưu recommandé) đến ngân hàng.
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua hệ thống ngân hàng điện tử (nếu được phép).
- Đối với giao dịch bảo lãnh được thực hiện tại tổ chức bảo lãnh khác:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở chính của tổ chức bảo lãnh.
- Gửi hồ sơ qua bưu điện (bưu recommandé) đến trụ sở chính của tổ chức bảo lãnh.
3. Xét duyệt hồ sơ:
- Ngân hàng hoặc tổ chức bảo lãnh sẽ xem xét hồ sơ và quyết định chấp thuận hoặc không chấp thuận việc bảo lãnh.
- Nếu hồ sơ hợp lệ, ngân hàng hoặc tổ chức bảo lãnh sẽ thông báo kết quả cho bên bảo lãnh trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4. Lập và ký hợp đồng bảo lãnh:
- Sau khi được chấp thuận bảo lãnh, các bên liên quan sẽ tiến hành lập và ký hợp đồng bảo lãnh.
- Hợp đồng bảo lãnh phải ghi rõ các nội dung sau:
- Thông tin về các bên liên quan.
- Nội dung nghĩa vụ bảo lãnh.
- Quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan.
- Các điều khoản chung về giải quyết tranh chấp, hiệu lực hợp đồng…
>>Đọc thêm: Mẫu đơn xin ký hợp đồng chính thức sẽ cung cấp thông tin chi tiết cho bạn đọc về vấn đề xin ký hợp đồng chính thức
VI. Nơi nộp mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024 ở đâu?
Nơi nộp mẫu cam kết bảo lãnh mới nhất 2024 phụ thuộc vào mục đích bảo lãnh và yêu cầu của bên nhận bảo lãnh:
1. Trường hợp bảo lãnh hợp đồng:
- Nộp trực tiếp tại văn phòng của bên nhận bảo lãnh (thường là bên có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ).
- Nộp qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh có bưu tá phát.
2. Trường hợp bảo lãnh ngân hàng:
- Nộp trực tiếp tại chi nhánh ngân hàng nơi mở tài khoản của bên bảo lãnh.
- Nộp qua hệ thống ngân hàng trực tuyến (nếu được ngân hàng cho phép).
3. Trường hợp bảo lãnh khác:
- Nộp trực tiếp tại văn phòng của cơ quan/tổ chức yêu cầu bảo lãnh.
- Nộp theo quy định của cơ quan/tổ chức yêu cầu bảo lãnh.
VII. Câu hỏi thường gặp
1. Mẫu cam kết bảo lãnh có cần được công chứng hay không?
Mẫu cam kết bảo lãnh không bắt buộc phải được công chứng. Tuy nhiên, để đảm bảo tính pháp lý, bạn nên công chứng mẫu cam kết bảo lãnh.
2. Ai có thể là người bảo lãnh?
Cá nhân hoặc tổ chức có đủ năng lực hành vi dân sự và có đủ khả năng thực hiện cam kết bảo lãnh đều có thể là người bảo lãnh.
3. Mẫu cam kết bảo lãnh có thể được sử dụng cho những trường hợp nào?
Mẫu cam kết bảo lãnh có thể được sử dụng cho nhiều trường hợp khác nhau, ví dụ như:
- Bảo lãnh cho người vay trả nợ: Người bảo lãnh cam kết sẽ trả nợ thay cho người vay nếu người vay không thực hiện đúng nghĩa vụ trả nợ.
- Bảo lãnh cho người thực hiện hợp đồng: Người bảo lãnh cam kết sẽ thực hiện nghĩa vụ của bên thứ ba theo hợp đồng nếu bên thứ ba không thực hiện đúng nghĩa vụ.
- Bảo lãnh cho người đi du học: Người bảo lãnh cam kết sẽ chịu trách nhiệm về chi phí sinh hoạt và học tập của người đi du học.
Để lại một bình luận