Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp là một trong những giấy tờ quan trọng trong quá trình đăng ký thành lập doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần lưu ý các vấn đề nêu trên để đảm bảo hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp hợp lệ và được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Bạn muốn tham khảo mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.
I. Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp là gì?

Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp là mẫu văn bản do doanh nghiệp lập ra để đăng ký thành lập doanh nghiệp với cơ quan đăng ký kinh doanh. Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp được ban hành kèm theo Nghị định 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ quy định về đăng ký doanh nghiệp.
>> Tham khảo bài viết Chi phí thành lập công ty là bao nhiêu? để biết thêm thông tin chi tiết.
II. Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
______________________________________
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ….….
Tôi là[1] (ghi họ tên bằng chữ in hoa): Giới tính:
Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:
| Chứng minh nhân dân | Căn cước công dân |
| Hộ chiếu | Loại khác (ghi rõ):…………… |
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………..…
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………….Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Địa chỉ thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại (nếu có): Email (nếu có):
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
- Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):
| Thành lập mới | |
| Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh[2] | |
| Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện[3] |
- Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: Fax (nếu có):
Email (nếu có): Website (nếu có):
– Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):
| Khu công nghiệp |
|
||
| Khu chế xuất |
|
||
| Khu kinh tế |
|
||
| Khu công nghệ cao |
|
|
|
Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)
- Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
- Vốn đầu tư:
Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ):
Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ):
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có Không
Tài sản góp vốn:
| STT | Tài sản góp vốn | Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư
(bằng số, VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
| 1 | Đồng Việt Nam | ||
| 2 | Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ) | ||
| 3 | Vàng | ||
| 4 | Quyền sử dụng đất | ||
| 5 | Quyền sở hữu trí tuệ | ||
| 6 | Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp) | ||
| Tổng số | |||
- Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế | |||||||||
| 6.1 | Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):
Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………………. Điện thoại: ………………………………………………………….. |
|||||||||
| 6.2 | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………….. Điện thoại: ………………………………………………………………… |
|||||||||
| 6.3 | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………… Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………… Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………….. Điện thoại (nếu có): ……………Fax (nếu có): …………………….……. Email (nếu có): …………………………………………………………… |
|||||||||
| 6.4 | Ngày bắt đầu hoạt động[4] (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……. | |||||||||
| 6.5 | Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):
|
|||||||||
| 6.6 | Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..[5] (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
|||||||||
| 6.7 | Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………… | |||||||||
| 6.8 | Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
|
|||||||||
| 6.9 | Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)[6]: | |||||||||
| Khấu trừ | ||||||||||
| Trực tiếp trên GTGT | ||||||||||
| Trực tiếp trên doanh số | ||||||||||
| Không phải nộp thuế GTGT | ||||||||||
- Đăng ký sử dụng hóa đơn[7]:
| Tự in hóa đơn | Đặt in hóa đơn |
| Sử dụng hóa đơn điện tử | Mua hóa đơn của cơ quan thuế |
- Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội[8]:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):
| Hàng tháng | 03 tháng một lần | 06 tháng một lần |
Lưu ý:
– Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
– Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
- Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:
Ngày cấp: / / Nơi cấp:
Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:
Tên chủ hộ kinh doanh:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
| Chứng minh nhân dân | Căn cước công dân |
| Hộ chiếu | Loại khác (ghi rõ):………… |
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
- Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa):
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp:
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số):
Địa chỉ trụ sở chính:
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
| Chứng minh nhân dân | Căn cước công dân |
| Hộ chiếu | Loại khác (ghi rõ):………… |
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
– Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;
– Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
– Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật[9];
– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
|
|
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)[10] |
III. Các bước điền mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp

Bước 1: Chuẩn bị mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp
Bạn có thể tải mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp tại website của Phòng Đăng ký kinh doanh hoặc tại cơ quan đăng ký kinh doanh nơi bạn dự định thành lập doanh nghiệp.
Bước 2: Tìm hiểu thông tin về mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp
Trước khi điền mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp, bạn cần tìm hiểu kỹ thông tin về mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp, bao gồm:
- Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp được ban hành bởi cơ quan nào?
- Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp có bao nhiêu trang?
- Các thông tin cần điền trong mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp là gì?
Bước 3: Điền thông tin vào mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp
Sau khi đã tìm hiểu kỹ thông tin về mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp, bạn cần điền thông tin vào mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp theo hướng dẫn sau:
- Thông tin chung:
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về doanh nghiệp, bao gồm:
- Tên doanh nghiệp, mã số thuế, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, fax, email.
- Ngành, nghề kinh doanh.
- Vốn điều lệ.
- Số lượng thành viên, cổ đông.
- Người đại diện theo pháp luật.
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về doanh nghiệp, bao gồm:
- Thông tin về thành viên, cổ đông:
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về thành viên, cổ đông, bao gồm:
- Họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Ngành, nghề kinh doanh của thành viên, cổ đông.
- Số lượng cổ phần, phần vốn góp.
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về thành viên, cổ đông, bao gồm:
- Thông tin về vốn góp:
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về vốn góp của thành viên, cổ đông, bao gồm:
- Số lượng cổ phần, phần vốn góp.
- Giá trị thực tế của cổ phần, phần vốn góp.
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về vốn góp của thành viên, cổ đông, bao gồm:
- Thông tin về cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị:
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị của doanh nghiệp, bao gồm:
- Loại, số lượng, giá trị.
- Ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về cơ sở vật chất, máy móc, thiết bị của doanh nghiệp, bao gồm:
- Thông tin khác:
- Ghi các thông tin khác (nếu có).
Bước 4: Nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp
Sau khi đã điền đầy đủ thông tin vào mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp, bạn cần nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp cho cơ quan đăng ký kinh doanh nơi bạn dự định thành lập doanh nghiệp.
IV. Nội dung mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp gồm những gì?
Nội dung mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp gồm những nội dung chính sau:
Phần I: Thông tin chung
- Tên doanh nghiệp: Ghi đầy đủ tên doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Địa chỉ trụ sở chính: Ghi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Ngành, nghề kinh doanh: Ghi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
- Vốn điều lệ: Ghi vốn điều lệ của doanh nghiệp bằng chữ và bằng số.
- Số lượng thành viên: Ghi số lượng thành viên của doanh nghiệp.
Phần II: Thông tin về người đại diện theo pháp luật
- Họ và tên: Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của người đại diện theo pháp luật.
- Quốc tịch: Ghi quốc tịch của người đại diện theo pháp luật.
- Giới tính: Ghi giới tính của người đại diện theo pháp luật.
- Ngày, tháng, năm sinh: Ghi ngày, tháng, năm sinh của người đại diện theo pháp luật.
- Nơi sinh: Ghi nơi sinh của người đại diện theo pháp luật.
- Dân tộc: Ghi dân tộc của người đại diện theo pháp luật.
- Tôn giáo: Ghi tôn giáo của người đại diện theo pháp luật.
- Số CMND/CCCD: Ghi số chứng minh nhân dân/căn cước công dân của người đại diện theo pháp luật.
- Ngày cấp: Ghi ngày cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân của người đại diện theo pháp luật.
- Nơi cấp: Ghi nơi cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân của người đại diện theo pháp luật.
- Hộ khẩu thường trú: Ghi địa chỉ hộ khẩu thường trú của người đại diện theo pháp luật.
- Chỗ ở hiện nay: Ghi địa chỉ chỗ ở hiện nay của người đại diện theo pháp luật.
- Trình độ học vấn: Ghi trình độ học vấn của người đại diện theo pháp luật.
- Năng lực, kinh nghiệm kinh doanh: Ghi năng lực, kinh nghiệm kinh doanh của người đại diện theo pháp luật.
Phần III: Thông tin về thành viên/cổ đông
- Họ và tên: Ghi đầy đủ họ, tên đệm, tên của thành viên/cổ đông.
- Quốc tịch: Ghi quốc tịch của thành viên/cổ đông.
- Giới tính: Ghi giới tính của thành viên/cổ đông.
- Ngày, tháng, năm sinh: Ghi ngày, tháng, năm sinh của thành viên/cổ đông.
- Nơi sinh: Ghi nơi sinh của thành viên/cổ đông.
- Dân tộc: Ghi dân tộc của thành viên/cổ đông.
- Tôn giáo: Ghi tôn giáo của thành viên/cổ đông.
- Số CMND/CCCD: Ghi số chứng minh nhân dân/căn cước công dân của thành viên/cổ đông.
- Ngày cấp: Ghi ngày cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân của thành viên/cổ đông.
- Nơi cấp: Ghi nơi cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân của thành viên/cổ đông.
- Hộ khẩu thường trú: Ghi địa chỉ hộ khẩu thường trú của thành viên/cổ đông.
- Chỗ ở hiện nay: Ghi địa chỉ chỗ ở hiện nay của thành viên/cổ đông.
- Trình độ học vấn: Ghi trình độ học vấn của thành viên/cổ đông.
- Năng lực, kinh nghiệm kinh doanh: Ghi năng lực, kinh nghiệm kinh doanh của thành viên/cổ đông.
Phần IV: Cam kết của người thành lập doanh nghiệp
- Cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
V. Quy trình nộp mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ
Hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp bao gồm các giấy tờ sau:
- Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp
- Điều lệ công ty (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
- Danh sách thành viên (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh)
- Danh sách cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần)
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
- Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Bước 2: Nộp hồ sơ
Doanh nghiệp có thể nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh hoặc nộp hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp qua mạng điện tử theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
>> Tham khảo bài viết Dịch vụ thành lập doanh nghiệp FDI nhanh gọn để biết thêm thông tin chi tiết.
VI. Nơi nộp mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp ở đâu?
Theo quy định của Luật Doanh nghiệp năm 2020, hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp được nộp tại Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
Cụ thể, đối với doanh nghiệp thành lập mới, hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp được nộp trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh hoặc gửi qua đường bưu điện.
Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Đăng ký kinh doanh, người nộp hồ sơ cần xuất trình bản gốc Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, bản gốc các giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật, bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu của các thành viên, cổ đông sáng lập.
Nếu gửi hồ sơ qua đường bưu điện, người nộp hồ sơ cần gửi kèm theo bản sao Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, bản sao các giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật, bản sao Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu của các thành viên, cổ đông sáng lập.

VII. Câu hỏi thường gặp
1. Khi điền mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp cần lưu ý những gì?
Trả lời: Khi điền mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp cần lưu ý các vấn đề sau:
- Thông tin trong mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp phải được điền đầy đủ, chính xác.
- Chữ viết trong mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp phải rõ ràng, dễ đọc.
- Không tẩy xóa, sửa chữa trong mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Nếu có sai sót, bạn cần gạch chéo phần sai và viết lại phần đúng bên cạnh.
2. Người đại diện theo pháp luật cần được ghi như thế nào?
Trả lời: Người đại diện theo pháp luật cần được ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
3. Thông tin về thành viên, cổ đông cần được ghi như thế nào?
Trả lời: Thông tin về thành viên, cổ đông cần được ghi đầy đủ, chính xác các thông tin về họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
Mẫu đăng ký thành lập doanh nghiệp là một tài liệu quan trọng trong thủ tục thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam. Mẫu đăng ký được ban hành theo quy định của pháp luật và có nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào loại hình doanh nghiệp. Doanh nghiệp cần điền đầy đủ, chính xác các thông tin vào mẫu đăng ký và nộp kèm theo các hồ sơ khác theo quy định để được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Để lại một bình luận