Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải


Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải là văn bản pháp lý quan trọng cấp cho các doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. Giấy phép này thể hiện sự công nhận của Nhà nước đối với năng lực và điều kiện kinh doanh vận tải của chủ sở hữu, đồng thời là cơ sở để các cơ quan chức năng quản lý hoạt động vận tải theo quy định của pháp luật. Bạn muốn tham khảo mẫu giấy phép kinh doanh vận tải, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.

Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải
Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải

I. Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải là gì?

Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải là một tài liệu quan trọng được cấp phép bởi cơ quan quản lý giao thông hoặc cơ quan có thẩm quyền, cho phép cá nhân hoặc doanh nghiệp tham gia hoạt động vận tải. Mục đích của giấy phép này là đảm bảo rằng các doanh nghiệp vận tải tuân thủ các quy định và chuẩn mực an toàn, và chúng có đủ năng lực để cung cấp dịch vụ vận tải một cách hiệu quả và an toàn.

>>Đọc thêm: Dịch vụ làm giấy phép kinh doanh vận tải đường bộ tại Bình Dương để được cung cấp thêm thông tin chi tiết về vấn đề làm giấy phép kinh doanh vận tải đường bộ 

II. Các loại giấy phép kinh doanh vận tải

Có 3 loại giấy phép kinh doanh vận tải chính:

1. Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách

  • Cấp cho các doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô.
  • Phân loại theo tuyến đường:
    • Tuyến cố định: Xe buýt, xe khách chạy theo tuyến cố định, có thời gian biểu, điểm đón trả khách cố định.
    • Tuyến không cố định: Taxi, xe hợp đồng, xe du lịch,… hoạt động linh hoạt, không theo tuyến cố định.
  • Phân loại theo số chỗ ngồi:
    • Dưới 9 chỗ: Taxi, xe hợp đồng.
    • Từ 9 đến 16 chỗ: Xe du lịch.
    • Trên 16 chỗ: Xe buýt, xe khách.

2. Giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa

  • Cấp cho các doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
  • Phân loại theo tải trọng:
    • Dưới 1 tấn.
    • Từ 1 đến 3,5 tấn.
    • Từ 3,5 đến 10 tấn.
    • Trên 10 tấn.
  • Phân loại theo loại hình:
    • Vận tải hàng hóa thông thường.
    • Vận tải hàng hóa nguy hiểm.
    • Vận tải hàng hóa container.

3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe máy

  • Cấp cho các cá nhân kinh doanh vận tải hành khách bằng xe máy.
  • Chỉ áp dụng cho xe máy hai bánh.
  • Hoạt động trong phạm vi tỉnh/thành phố nơi cấp phép.

III. Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải

Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải
Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải
TÊN ĐƠN VỊ KDVT: ………..

Số: ………./……..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————

….., ngày … tháng … năm …

anh-chup-man-hinh-2023-09-20-015922

 

 

Nơi nhận:

  • Như trên.
  • Lưu.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT(Ký tên, đóng dấu)

IV. Các bước điền mẫu giấy phép kinh doanh vận tải 

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ

  • Tờ khai đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải (theo mẫu quy định).
  • Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (đối với hộ kinh doanh).
  • Bản sao hợp lệ Giấy đề nghị đăng ký phương tiện vận tải (đối với trường hợp sử dụng phương tiện của cá nhân, tổ chức khác).
  • Giấy ủy quyền (nếu có).

Bước 2: Điền thông tin vào mẫu

  • Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: Ghi rõ tên đầy đủ và chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh.
  • Địa chỉ trụ sở chính: Ghi rõ địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp/hộ kinh doanh.
  • Ngành nghề kinh doanh: Ghi rõ ngành nghề kinh doanh vận tải theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh.
  • Loại hình vận tải: Ghi rõ loại hình vận tải đăng ký (vận tải hành khách, vận tải hàng hóa,…).
  • Số lượng phương tiện: Ghi rõ số lượng phương tiện vận tải đăng ký.
  • Thông tin về phương tiện: Ghi rõ thông tin về từng phương tiện vận tải đăng ký (biển số xe, chủng loại xe,…)
  • Thông tin về người đứng đầu: Ghi rõ thông tin về người đứng đầu doanh nghiệp/hộ kinh doanh (họ và tên, chức vụ,…).
  • Ký tên và đóng dấu: Ký tên và đóng dấu của người đứng đầu doanh nghiệp/hộ kinh doanh.

V. Nội dung mẫu giấy phép kinh doanh vận tải gồm những gì?

1. Thông tin về doanh nghiệp

  • Tên doanh nghiệp.
  • Mã số thuế.
  • Địa chỉ trụ sở chính.
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • Người đại diện theo pháp luật.

2. Thông tin về hoạt động kinh doanh vận tải

  • Loại hình vận tải (vận tải hành khách, vận tải hàng hóa,…).
  • Phạm vi hoạt động (trong nước, quốc tế,…).
  • Số lượng phương tiện vận tải.
  • Loại hình phương tiện vận tải.

3. Điều kiện kinh doanh vận tải

  • Có đủ điều kiện về tài chính, cơ sở vật chất, phương tiện vận tải,…
  • Có đội ngũ lái xe, nhân viên có đủ trình độ chuyên môn.
  • Có bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe.

4. Thời hạn hoạt động

  • Giấy phép kinh doanh vận tải có giá trị vĩnh viễn.

5. Mẫu và số hiệu

  • Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải do Bộ Giao thông Vận tải ban hành.
  • Số hiệu của giấy phép kinh doanh vận tải do cơ quan quản lý cấp.

VI. Quy trình nộp mẫu giấy phép kinh doanh vận tải

Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải
Quy trình nộp mẫu giấy phép kinh doanh vận tải

1. Chuẩn bị hồ sơ

  • Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải: Mẫu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải.
  • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp, còn giá trị sử dụng.
  • Giấy đề nghị thẩm định năng lực tài chính: Mẫu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải.
  • Giấy đề nghị thẩm định phương tiện vận tải: Mẫu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải.
  • Giấy đề nghị thẩm định lái xe, phụ lái: Mẫu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải.
  • Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với bên thứ ba: Còn giá trị sử dụng.
  • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của cơ quan cấp phép.

2. Nộp hồ sơ

  • Nộp trực tiếp: Nộp hồ sơ tại Sở Giao thông Vận tải hoặc Phòng Giao thông Vận tải nơi doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân có trụ sở chính hoặc nơi phương tiện vận tải đăng ký.
  • Nộp trực tuyến: Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công Quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công của tỉnh/thành phố nơi doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân có trụ sở chính hoặc nơi phương tiện vận tải đăng ký.

3. Thẩm định hồ sơ

  • Sở/Phòng Giao thông Vận tải thẩm định hồ sơ và điều kiện kinh doanh trong thời hạn 05 ngày làm việc.
  • Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Sở/Phòng Giao thông Vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận tải.
  • Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Sở/Phòng Giao thông Vận tải trả hồ sơ và thông báo lý do không cấp Giấy phép kinh doanh vận tải.

4. Nhận giấy phép kinh doanh vận tải

  • Doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân đến Sở/Phòng Giao thông Vận tải để nhận Giấy phép kinh doanh vận tải.

>>Đọc thêm: Dịch vụ làm giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô tại Bình Dương sẽ được cung cấp thêm thông tin về vấn đề làm giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô 

VII. Nơi nộp mẫu giấy phép kinh doanh vận tải ở đâu?

Nơi nộp mẫu Giấy phép kinh doanh vận tải:

  • Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã: Nộp tại Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp, hợp tác xã đặt trụ sở chính.
  • Đối với hộ kinh doanh: Nộp tại Sở Giao thông vận tải tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi hộ kinh doanh có địa chỉ thường trú.

Ngoài ra, bạn có thể nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/

VIII. Câu hỏi thường gặp

1. Ai cần xin Giấy phép Kinh doanh Vận tải?

  • Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức kinh tế khác thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
  • Hộ kinh doanh do cá nhân làm chủ.
  • Cá nhân (đối với vận tải bằng xe tải có tải trọng dưới 3,5 tấn).

2. Các loại hình vận tải cần xin Giấy phép?

  • Vận tải hành khách bằng xe ô tô.
  • Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô.
  • Vận tải thủy nội địa.
  • Vận tải biển.
  • Vận tải hàng không.

3. Hồ sơ xin Giấy phép Kinh doanh Vận tải bao gồm những gì?

  • Tờ khai đề nghị cấp Giấy phép.
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh.
  • Giấy đề nghị đăng ký phương tiện vận tải.
  • Giấy ủy quyền (nếu có).
  • Các tài liệu khác theo quy định.


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *