Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú


Cư trú là một trong những vấn đề quan trọng đối với mỗi cá nhân, thể hiện sự gắn kết của họ với một địa phương nhất định. Việc đăng ký tạm trú khi di chuyển đến nơi ở mới là thủ tục hành chính bắt buộc theo quy định của pháp luật Việt Nam. Bạn muốn tham khảo mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.

Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú
Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú

I. Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú là gì?

Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú là một tài liệu hoặc biểu mẫu được sử dụng để thu thập thông tin và các tài liệu cần thiết từ người đăng ký khi họ muốn đăng ký tạm trú tại một địa điểm cụ thể trong một thời gian nhất định. Quy trình này thường áp dụng cho những người không có địa chỉ cư trú cố định tại địa phương hoặc muốn tạm trú tại một nơi mới trong một khoảng thời gian ngắn.

>>Đọc thêm: Dịch vụ đăng ký tạm trú tại Bình Dương sẽ cung cấp thêm thông tin cho bạn đọc về vấn đề đăng ký tạm trú 

II. Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú

Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú
Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú

TỜ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN CƯ TRÚ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 66/2023/TT-BCA ngày 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an)

1. Họ và tên: (Ghi đầy đủ họ và tên)

2. Giới tính: Nam □ Nữ □

3. Ngày sinh: (Ghi theo định dạng dd/mm/yyyy)

4. Nơi sinh: (Ghi rõ xã, phường, thị trấn, huyện, tỉnh, thành phố)

5. Quốc tịch: (Ghi rõ quốc tịch)

6. Dân tộc: (Ghi theo dân tộc đang công nhận tại Việt Nam)

7. Số CMND/CCCD: (Ghi số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân)

8. Ngày cấp: (Ghi theo định dạng dd/mm/yyyy)

9. Nơi cấp: (Ghi rõ tên cơ quan cấp)

10. Hộ khẩu thường trú:

  • Số hộ khẩu:
  • Tổ/thôn/xóm:
  • Xã/phường/thị trấn:
  • Huyện/quận:
  • Tỉnh/thành phố:

11. Nơi ở hiện nay:

  • Tổ/thôn/xóm:
  • Xã/phường/thị trấn:
  • Huyện/quận:
  • Tỉnh/thành phố:

12. Lý do thay đổi thông tin cư trú: (Ghi rõ lý do)

13. Thời gian tạm trú:

  • Từ ngày: (Ghi theo định dạng dd/mm/yyyy)
  • Đến ngày: (Ghi theo định dạng dd/mm/yyyy)

14. Mối quan hệ với chủ hộ/người cho tạm trú: (Ghi rõ mối quan hệ)

15. Họ và tên chủ hộ/người cho tạm trú: (Ghi đầy đủ họ và tên)

16. Số CMND/CCCD chủ hộ/người cho tạm trú: (Ghi số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân)

17. Cam đoan:

  • Các thông tin khai trên là đúng sự thật.
  • Tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai.

Ngày khai: (Ghi theo định dạng dd/mm/yyyy)

Ký tên:

18. Ý kiến của chủ hộ/người cho tạm trú: (Đồng ý/không đồng ý)

Ký tên:

III. Các bước điền mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ

  • Tờ khai đăng ký tạm trú (mẫu số 01/ĐKT)
  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (bản gốc và bản sao)
  • Sổ hộ khẩu (bản gốc và bản sao)
  • Giấy tờ hợp lệ chứng minh nơi ở hợp pháp (bản gốc và bản sao) như:
    • Hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng cho thuê nhà, hợp đồng tặng cho nhà, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, v.v.
    • Giấy xác nhận của chủ nhà/chủ hộ cho người tạm trú (có xác nhận của chính quyền địa phương)
  • Ảnh chân dung cỡ 3×4 (2 ảnh)

Bước 2: Điền thông tin vào tờ khai

  • Mục 1: Ghi rõ tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ (Công an phường/xã/thị trấn)
  • Mục 2: Ghi rõ thông tin về người đề nghị đăng ký tạm trú (họ và tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, dân tộc, số định danh cá nhân, địa chỉ thường trú, v.v.)
  • Mục 3: Ghi rõ thông tin về người cho phép người đề nghị đăng ký tạm trú (họ và tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, dân tộc, số định danh cá nhân, địa chỉ thường trú, v.v.)
  • Mục 4: Ghi rõ thông tin về nơi ở hợp pháp (địa chỉ, diện tích, số nhà, tên chủ sở hữu, v.v.)
  • Mục 5: Ghi lý do đăng ký tạm trú
  • Mục 6: Ký tên và ghi rõ ngày tháng năm sinh của người đề nghị đăng ký tạm trú
  • Mục 7: Ghi ý kiến của chủ nhà/chủ hộ về việc cho người đề nghị đăng ký tạm trú
  • Mục 8: Ghi ý kiến của tổ trưởng tổ dân phố/tổ trưởng tổ tự quản về việc người đề nghị đăng ký tạm trú

Lưu ý:

  • Điền thông tin vào tờ khai một cách chính xác, rõ ràng, không tẩy xóa, sửa chữa.
  • Ký tên và ghi rõ ngày tháng năm sinh tại các mục 6 và 7.
  • Nộp kèm theo các giấy tờ theo yêu cầu.

IV. Nội dung mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú gồm những gì?

1. Tờ khai đăng ký tạm trú:

  • Tờ khai được cấp miễn phí tại trụ sở Công an phường/xã nơi bạn đăng ký tạm trú.
  • Bạn cần điền đầy đủ các thông tin cá nhân, thông tin về chủ nhà và lý do đăng ký tạm trú vào tờ khai.

2. Giấy tờ tùy thân:

  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân của bạn.
  • Hộ chiếu (nếu có).

3. Giấy tờ chứng minh chỗ ở hợp pháp:

  • Sổ hộ khẩu của chủ nhà.
  • Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở (sổ đỏ, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,…).
  • Hợp đồng mua bán nhà/đất (nếu có).

4. Các giấy tờ khác (nếu có):

  • Giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân (giấy đăng ký kết hôn, giấy xác nhận độc thân,…).
  • Giấy khai sinh của con (nếu có).
  • Giấy tờ chứng minh nghề nghiệp (hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm xã hội,…)

V. Quy trình nộp mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú

Mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú
Quy trình nộp mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú

1. Chuẩn bị hồ sơ:

  • Tờ khai đăng ký tạm trú (mẫu số CT01): Tải tại “https://bocongan.gov.vn/” hoặc “https://bocongan.gov.vn/“.
  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân của người đăng ký (bản gốc và bản sao).
  • Sổ hộ khẩu của chủ hộ nơi đăng ký tạm trú (bản gốc và bản sao).
  • Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp nhà ở (bản gốc và bản sao).
  • Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện về chỗ ở hợp pháp (hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng cho thuê nhà,…) (bản gốc và bản sao).
  • Hình thẻ 3×4 (2 ảnh).

Lưu ý:

  • Đối với trẻ em dưới 14 tuổi, cha mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp làm thủ tục đăng ký tạm trú.
  • Trường hợp người đăng ký tạm trú là người nước ngoài, cần bổ sung thêm hộ chiếu và giấy tờ tạm trú còn giá trị sử dụng.

2. Nộp hồ sơ:

Cách 1: Nộp trực tiếp tại Công an cấp xã nơi bạn đăng ký tạm trú.

Cách 2: Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/).

3. Xác nhận kết quả:

  • Trường hợp nộp trực tiếp: Sau 15 ngày làm việc (không tính ngày nghỉ, lễ, tết), bạn đến Công an cấp xã để nhận kết quả.
  • Trường hợp nộp trực tuyến: Hệ thống sẽ thông báo kết quả qua email hoặc tin nhắn.

>>Đọc thêm: Dịch vụ đăng ký tạm trú cho người nước ngoài tại Bình Dương để có thêm thông tin chi tiết về việc đăng ký tạm trú cho người nước ngoài 

VI. Nơi nộp mẫu hồ sơ đăng ký tạm trú ở đâu?

Có hai cách chính để nộp hồ sơ đăng ký tạm trú:

1. Nộp trực tiếp:

  • Công an xã/phường/thị trấn nơi bạn dự kiến tạm trú: Đây là cách phổ biến và nhanh chóng nhất.
  • Công an huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: Nộp tại đây nếu nơi bạn dự kiến tạm trú không có đơn vị hành chính cấp xã.

Lưu ý:

  • Nên liên hệ trực tiếp với cơ quan Công an nơi bạn dự kiến tạm trú để hỏi về thời gian tiếp nhận hồ sơ, lệ phí và các giấy tờ cần thiết.
  • Mang theo bản gốc các giấy tờ để đối chiếu.

2. Nộp trực tuyến:

Lưu ý:

  • Cần có tài khoản và mật khẩu đăng nhập trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc các dịch vụ công trực tuyến khác.
  • Cần có chữ ký số hoặc xác thực bằng tài khoản VNeID.
  • Nộp hồ sơ trực tuyến có thể mất nhiều thời gian hơn so với nộp trực tiếp.

VII. Câu hỏi thường gặp

1. Ai có thể điền thông tin vào mẫu số 01/ĐKT?

  • Người đề nghị đăng ký tạm trú
  • Người đại diện theo pháp luật của người đề nghị đăng ký tạm trú (nếu có)

2. Điền thông tin vào mẫu số 01/ĐKT cần lưu ý gì?

  • Điền thông tin chính xác, rõ ràng, không tẩy xóa, sửa chữa.
  • Ký tên và ghi rõ ngày tháng năm sinh tại các mục 6 và 7.
  • Nộp kèm theo các giấy tờ theo yêu cầu.

3. Mất sổ tạm trú phải làm gì?

  • Khai báo mất sổ tạm trú tại công an phường/xã/thị trấn nơi bạn đang cư trú.
  • Làm thủ tục xin cấp lại sổ tạm trú.


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *