Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024


Hợp đồng lao động là văn bản pháp lý quan trọng ghi nhận mối quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động. Hợp đồng lao động quy định các quyền và nghĩa vụ của hai bên, đảm bảo công việc và thu nhập cho người lao động, đồng thời giúp người sử dụng lao động quản lý công việc hiệu quả. Bạn muốn tham khảo mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.

Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024
Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024

I. Mẫu hợp đồng lao động là gì?

Mẫu hợp đồng lao động là một tài liệu pháp lý chứa các điều khoản và điều kiện mà một nhà tuyển dụng và một nhân viên cụ thể đồng ý tuân theo trong quá trình làm việc. Hợp đồng này cung cấp cơ sở pháp lý cho mối quan hệ lao động giữa hai bên và đảm bảo rằng cả hai bên đều hiểu rõ về quyền và nghĩa vụ của mình.

>>Bài viết: Dịch vụ thành lập công ty xuất khẩu lao động tại Bình Dương sẽ giúp bạn có thêm thông tin về việc thành lập công ty xuất khẩu lao động 

II. Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024

Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024
Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Số: …../HĐLĐ

Ký kết ngày: …../…../2024

Tại: …../……/……

BÊN A:

Tên gọi: …../……/……

Địa chỉ: …../……/……

Điện thoại: …../……/……

Đại diện theo pháp luật: …../……/……

Chức vụ: …../……/……

BÊN B:

Họ và tên: …../……/……

Ngày sinh: …../…../……

Giới tính: …../……/……

Dân tộc: …../……/……

CMND/CCCD/Hộ chiếu: …../……/……

Nơi thường trú: …../……/……

Điện thoại: …../……/……

Căn cứ:

  • Bộ luật Lao động số 38/2019/QH14 ngày 20/11/2019 của Quốc hội;
  • Các văn bản hướng dẫn thi hành Bộ luật Lao động;
  • Thỏa thuận của hai bên.

Hai bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng lao động này với các nội dung sau:

Điều 1. THÔNG TIN VỀ CÔNG VIỆC VÀ VỊ TRÍ CÔNG VIỆC

1.1. Công việc: …../……/……

1.2. Vị trí công việc: …../……/……

Điều 2. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG

2.1. Hợp đồng lao động này được ký kết từ ngày …../…../2024 đến ngày …../…../2024.

Điều 3. CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC

3.1. Thời giờ làm việc: …../……/……

3.2. Thời gian nghỉ ngơi: …../……/……

3.3. Chế độ tăng ca: …../……/……

3.4. Nghỉ lễ, nghỉ phép: …../……/……

Điều 4. MỨC LƯƠNG VÀ HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG

4.1. Mức lương cơ bản: …../……/……

4.2. Các khoản phụ cấp: …../……/……

4.3. Thưởng: …../……/……

4.4. Hình thức trả lương: …../……/……

Điều 5. BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

5.1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định của pháp luật.

Điều 6. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG

6.1. Nghĩa vụ:

  • Tuân thủ nội quy quy định của cơ quan, tổ chức;
  • Bảo vệ bí mật công ty;
  • Chấp hành công việc được giao;
  • Nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ;
  • …../……/……

6.2. Quyền lợi:

  • Được trả lương theo hợp đồng;
  • Được hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;
  • Được đào tạo, bồi dưỡng;
  • Được nghỉ ngơi, hưởng chế độ thai sản;
  • …../……/……

Điều 7. NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

7.1. Nghĩa vụ:

  • Trả lương đầy đủ và đúng hạn cho người lao động;
  • Bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh;
  • Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động;
  • …../……/……

7.2. Quyền lợi:

  • Giao việc, quản lý công việc;
  • Kỷ luật người lao động vi phạm nội quy quy định;
  • …../……/……

Điều 8. HÌNH THỨC CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

8.1. Hợp đồng lao động này có thể chấm dứt trước thời hạn trong các trường hợp sau:

  • Hai bên cùng thỏa thuận;
  • Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;
  • Người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;
  • …../……/……

8.2. Thủ tục chấm dứt hợp đồng lao động:

  • Hai bên thông báo cho nhau bằng văn bản về việc chấm dứt hợp đồng lao động;
  • Thanh toán các khoản tiền liên quan đến việc chấm dứt hợp đồng lao động;
  • …../……/……

Điều 9. QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG KHI HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG CHẤM DỨT

9.1. Người lao động được hưởng các quyền lợi sau khi hợp đồng lao động chấm dứt:

  • Chế độ thôi việc;
  • Trợ cấp thôi việc;
  • Bảo hiểm thất nghiệp;
  • …../……/……

Điều 10. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

10.1. Mọi tranh chấp phát sinh từ hợp đồng lao động này, hai bên sẽ tự thương lượng giải quyết.

10.2. Nếu không thể tự thương lượng giải quyết, hai bên có thể đề nghị cơ quan hòa giải lao động hoặc Tòa án nhân dân giải quyết.

Điều 11. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

11.1. Hợp đồng lao động này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.

11.2. Hai bên cam đoan thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng lao động này.

ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký tên và đóng dấu)

(Ký tên)

Họ và tên: …../……/……

III. Các bước điền mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024

Bước 1: Chuẩn bị mẫu HDLD

  • Bạn có thể tải mẫu HDLD mới nhất 2024 trên trang web của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hoặc các trang web uy tín khác.
  • Mẫu HDLD có thể có nhiều phiên bản khác nhau tùy theo loại hình doanh nghiệp và loại công việc.
  • Bạn cần lựa chọn mẫu HDLD phù hợp với trường hợp của mình.

Bước 2: Điền thông tin vào mẫu HDLD

  • Thông tin chung:
    • Tên, địa chỉ của NSDLĐ và NLĐ.
    • Số HDLD.
    • Ngày, tháng, năm ký kết HDLD.
  • Nội dung HDLD:
    • Công việc cụ thể mà NLĐ phải thực hiện.
    • Nơi làm việc của NLĐ.
    • Thời hạn HDLD.
    • Chế độ làm việc, nghỉ ngơi.
    • Mức lương, tiền lương và các khoản phụ cấp khác.
    • Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
    • Nghĩa vụ, quyền hạn của NSDLĐ và NLĐ.
    • Hình thức thanh toán tiền lương.
    • Trách nhiệm của hai bên.
    • Giải quyết tranh chấp.
    • Các điều khoản khác.

Bước 3: Ký kết HDLD

  • Sau khi điền đầy đủ thông tin, NSDLĐ và NLĐ cần ký tên vào HDLD.
  • Mỗi bên giữ một bản HDLD để làm căn cứ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình.

IV. Nội dung mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024 gồm những gì?

Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024 bao gồm các nội dung sau:

1. Thông tin chung:

  • Tên hợp đồng: Hợp đồng lao động
  • Loại hợp đồng: Xác định thời hạn / Không xác định thời hạn
  • Số hiệu: …
  • Ngày ký: …

2. Thông tin về các bên:

  • Bên A: (Tên công ty, tổ chức)
  • Bên B: (Tên người lao động)

3. Điều khoản chung:

  • Các bên thỏa thuận về việc Bên B làm việc cho Bên A và Bên A trả lương cho Bên B.
  • Bên B cam kết thực hiện công việc được giao theo đúng yêu cầu của Bên A.
  • Bên A cam kết đảm bảo các điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh và phù hợp với quy định của pháp luật.

4. Điều khoản về công việc:

  • Chức danh công việc: …
  • Mô tả công việc: …
  • Yêu cầu về trình độ chuyên môn, kỹ năng: …

5. Điều khoản về thời gian làm việc:

  • Thời gian làm việc: …
  • Chế độ nghỉ ngơi, phép: …

6. Điều khoản về tiền lương, bảo hiểm:

  • Mức lương: …
  • Các khoản phụ cấp: …
  • Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: …

7. Điều khoản về trách nhiệm:

  • Trách nhiệm của Bên A: …
  • Trách nhiệm của Bên B: …

8. Điều khoản về giải quyết tranh chấp:

  • Khi có tranh chấp xảy ra, hai bên sẽ thương lượng để giải quyết.
  • Nếu không thể thương lượng, hai bên sẽ đưa ra Tòa án để giải quyết.

9. Điều khoản về hiệu lực:

  • Hợp đồng có hiệu lực từ ngày … đến ngày …
  • Hợp đồng có thể được chấm dứt theo thỏa thuận của hai bên hoặc theo quy định của pháp luật.

V. Quy trình nộp mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024

Mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024
Quy trình nộp mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ:

  • Hợp đồng lao động đã được hai bên ký tên và đóng dấu (02 bản).
  • Bản sao CMND/CCCD/hộ chiếu của người lao động và người sử dụng lao động.
  • Giấy ủy quyền (nếu có).

Bước 2: Nộp hồ sơ:

  • Nộp trực tiếp: Người lao động hoặc người sử dụng lao động có thể nộp trực tiếp hồ sơ tại cơ quan Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp tỉnh/thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
  • Nộp qua bưu điện: Gửi hồ sơ qua bưu điện đến cơ quan Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp tỉnh/thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

Bước 3: Nhận kết quả:

  • Trường hợp nộp trực tiếp: Sau khi nhận hồ sơ, cán bộ Sở Lao động – Thương binh và Xã hội sẽ hướng dẫn người nộp hồ sơ về thời gian nhận kết quả.
  • Trường hợp nộp qua bưu điện: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội sẽ gửi kết quả qua bưu điện đến địa chỉ của người nộp hồ sơ.

>>Đọc thêm: Dịch vụ bảo hiểm thất nghiệp tại Bình Dương để có thêm thông tin về vấn đề bảo hiểm thất nghiệp 

VI. Nơi nộp mẫu hợp đồng lao động mới nhất 2024 ở đâu?

Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, có hai nơi bạn có thể nộp mẫu hợp đồng lao động (HDLD) mới nhất 2024:

1. Nộp tại cơ quan đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp:

  • Đây là nơi nộp HDLD phổ biến nhất.
  • Bạn cần nộp hai bản HDLD, một bản cho doanh nghiệp và một bản cho bạn.
  • Cán bộ tại cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ kiểm tra tính hợp lệ của HDLD và đóng dấu xác nhận.

2. Nộp tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội (LĐTBXH) tỉnh/thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính:

  • Trường hợp này áp dụng cho các doanh nghiệp mới thành lập chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • Bạn cần nộp ba bản HDLD, một bản cho Sở LĐTBXH, một bản cho doanh nghiệp và một bản cho bạn.
  • Cán bộ tại Sở LĐTBXH sẽ kiểm tra tính hợp lệ của HDLD và đóng dấu xác nhận.

VII. Câu hỏi thường gặp

1. Ai là người có quyền ký hợp đồng lao động?

  • Người sử dụng lao động;
  • Người đại diện theo pháp luật của người sử dụng lao động;
  • Người lao động đủ 18 tuổi;
  • Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi hoặc người giám hộ hợp pháp của người lao động chưa đủ 18 tuổi.

2. Mục đích của việc lập hợp đồng lao động là gì?

  • Xác định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động.
  • Bảo vệ quyền lợi của người lao động.
  • Giúp cho việc quản lý lao động được hiệu quả.

3. Các loại hợp đồng lao động?

  • Hợp đồng lao động xác định thời hạn;
  • Hợp đồng lao động không xác định thời hạn;
  • Hợp đồng lao động theo mùa vụ;
  • Hợp đồng lao động theo một công việc nhất định.


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *