Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp


Việc kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đôi khi gặp phải những khó khăn như: người nộp thuế không hiểu rõ quy định của pháp luật về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, không biết cách kê khai hoặc gặp khó khăn trong việc thu thập thông tin, chứng cứ liên quan. Do đó, việc hướng dẫn người nộp thuế cách thức kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là rất cần thiết. Bạn muốn tham khảo mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.

Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

I. Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là gì?

Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là một văn bản do Bộ Tài chính ban hành, quy định các thông tin cần khai báo về diện tích, vị trí, giá trị sử dụng đất phi nông nghiệp và các khoản thuế liên quan. Mẫu kê khai này được sử dụng để thực hiện nghĩa vụ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp của các cá nhân, tổ chức sử dụng đất phi nông nghiệp.

>>Bài viết: Dịch vụ khai thuế điện tử tại Bình Dương sẽ giúp bạn đọc có thêm thông tin về việc khai thuế điện tử 

II. Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Dùng cho hộ gia đình, cá nhân)

 

[01]  Kỳ tính thuế: Năm 20… 

 

[02] lần đầu:    €                     [03]    bổ sung lần thứ:  ………

 

I/ PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI

 

1. Người nộp thuế                                                   [04] Họ và tên:
[05] Ngày tháng năm sinh:                                      [06] Mã số thuế:
[07] Số CMND/hộ chiếu:                                        [08] Ngày cấp:                           [09] Nơi cấp:
[10] Địa chỉ nhận thông báo thuế:
      [10.1] Tổ/thôn: [10.2] Phường/xã/thị trấn:
      [10.3]  Quận/huyện: [10.4] Tỉnh/Thành phố:
[11] Điện thoại:                      [12] Số tài khoản-tại ngân hàng (nếu có):
2. Đại lý thuế (nếu có)                                            [13] Tên tổ chức:
[14] Mã số thuế:
[15] Địa chỉ nhận thông báo thuế:
      [15.1] Phường/xã/thị trấn:
      [15.2]  Quận/huyện:                                           [15.3] Tỉnh/Thành phố:
      [15.4] Điện thoại:                         Fax:                                                   Email:
      [15.5] Hợp đồng đại lý thuế:       Số hợp đồng :                                    Ngày : …/…/…..
3. Thửa đất chịu thuế  
[16]  Địa chỉ:….   [17] Tổ/Thôn:
[18] Phường/xã/thị trấn: [19]  Quận/huyện: [20] Tỉnh/Thành phố:
[21]  Là thửa đất duy nhất:  €                [22] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (quận/huyện):
[23] Đã có giấy chứng nhận:  €          Số GCN: [23.1] Ngày cấp:
      [23.2] Thửa đất số:                       [23.3] Tờ bản đồ số:
      [23.4] Diện tích đất phi nông

nghiệp ghi trên GCN:

                      [23.5] Mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp

(đất ở, đất sản xuất kinh doanh…):

[24] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
        [24.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích                                      [24.3] Hạn mức (nếu có):
        [24.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích /chưa sử dụng theo đúng quy định:
        [24.4] Diện tích đất lấn, chiếm:
[25] Chưa có giấy chứng nhận:   €                           [25.1] Diện tích:
      [25.2] Mục đích đang sử dụng:
4. [26] Đối với đất ở nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
     [26.1] Loại nhà:                         [26.2] Diện tích:                          [26.3] Hệ số phân bổ:
5. [27] Trường hợp miễn, giảm thuế: (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,…)
6. Đăng ký nộp thuế:

€  Nộp thuế một lần trong năm

€  Nộp thuế theo 2 lần trong năm

€  Nộp cho cả thời kỳ ổn định:  năm: ….

     Ngày …. tháng….. năm…..

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ                                 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

Họ và tên:                                                 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Chứng chỉ hành nghề số:……….                  Ký tên, ghi rõ họ tên;  chức vụ và đóng dấu (nếu có)

III. Các bước điền mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1. Chuẩn bị

  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sổ đỏ)
  • Giấy tờ tùy thân (CMND/CCCD)
  • Hóa đơn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm trước (nếu có)
  • Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (có thể tải trên website của Tổng cục Thuế hoặc tại cơ quan thuế)

2. Điền thông tin vào mẫu kê khai:

Phần I: Người nộp thuế tự khai:

  • Họ và tên: Ghi đầy đủ họ và tên của người nộp thuế
  • Mã số thuế: Ghi mã số thuế của người nộp thuế (nếu có)
  • Địa chỉ: Ghi địa chỉ nơi thường trú của người nộp thuế
  • Điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của người nộp thuế
  • Email: Ghi email của người nộp thuế (nếu có)

Phần II: Thông tin về thửa đất chịu thuế:

  • Số thửa: Ghi số thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Tờ bản đồ: Ghi số tờ bản đồ có thửa đất
  • Diện tích: Ghi diện tích thửa đất
  • Mục đích sử dụng: Ghi mục đích sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Giá đất: Ghi giá đất theo bảng giá đất của địa phương
  • Hệ số điều chỉnh: Ghi hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định
  • Số tiền thuế: Ghi số tiền thuế phải nộp

Phần III: Khai bổ sung (nếu có):

  • Ghi thông tin về các trường hợp khai bổ sung như: thay đổi diện tích đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, …

Phần IV: Cam đoan:

  • Ký tên và ghi ngày tháng năm

3. Nộp hồ sơ

  • Nộp hồ sơ kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại cơ quan thuế nơi quản lý thửa đất
  • Thời hạn nộp:
    • Trước ngày 30 tháng 6 đối với năm tính thuế đầu tiên
    • Trước ngày 31 tháng 12 đối với các năm tiếp theo

IV. Nội dung mẫu mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gồm những gì?

Phần I: Người nộp thuế tự khai

  1. Họ và tên: Ghi đầy đủ họ và tên của người nộp thuế.
  2. Mã số thuế: Ghi mã số thuế của người nộp thuế.
  3. Địa chỉ: Ghi địa chỉ thường trú hoặc nơi ở hiện tại của người nộp thuế.
  4. Số điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của người nộp thuế.
  5. Email: Ghi địa chỉ email của người nộp thuế (nếu có).
  6. Hình thức nộp thuế: Chọn hình thức nộp thuế phù hợp (nộp trực tiếp, nộp qua bưu điện, nộp qua ngân hàng).

Phần II: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

  1. Năm: Ghi năm nộp thuế.
  2. Kỳ thuế: Ghi kỳ thuế nộp thuế (nửa năm đầu, cả năm).
  3. Loại hình sử dụng đất: Chọn loại hình sử dụng đất phù hợp (đất ở, đất kinh doanh, đất sản xuất, v.v.).
  4. Thông tin về thửa đất:
    • Số thửa: Ghi số thửa đất.
    • Tờ bản đồ: Ghi tờ bản đồ thửa đất.
    • Diện tích: Ghi diện tích thửa đất.
    • Vị trí thửa đất: Ghi vị trí thửa đất (xã, phường, quận, huyện).
    • Mức giá đất: Ghi mức giá đất áp dụng cho thửa đất.
    • Hệ số sử dụng đất: Ghi hệ số sử dụng đất áp dụng cho thửa đất.
  5. Số tiền thuế phải nộp: Ghi số tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp.

Phần III: Ký tên

  1. Người nộp thuế: Ký tên và ghi rõ họ tên.
  2. Ngày khai: Ghi ngày khai thuế.

V. Quy trình nộp mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Quy trình nộp mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ

  • Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Tải mẫu tại website của Tổng cục Thuế hoặc lấy tại cơ quan thuế.
  • Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất đang chờ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Giấy tờ chứng minh giá trị sử dụng đất: Hợp đồng mua bán đất, Hợp đồng cho thuê đất, Biên bản thẩm định giá đất.
  • Tờ khai nộp thuế tiền sử dụng đất phi nông nghiệp: Tải mẫu tại website của Tổng cục Thuế hoặc lấy tại cơ quan thuế.

Bước 2: Kê khai thuế

  • Điền đầy đủ các thông tin vào Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo hướng dẫn.
  • Ký tên và đóng dấu (nếu có) vào Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

Bước 3: Nộp hồ sơ

  • Nộp hồ sơ tại cơ quan thuế nơi có đất phi nông nghiệp.
  • Có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện.

Bước 4: Nộp thuế

  • Sau khi nộp hồ sơ, cơ quan thuế sẽ thông báo số tiền thuế phải nộp.
  • Nộp thuế tại quầy thu ngân của cơ quan thuế hoặc chuyển khoản ngân hàng.

>>Đọc thêm: Dịch vụ báo cáo thuế tại Bình Dương để biết thêm thông tin về việc báo cáo thuế 

VI. Nơi nộp mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp ở đâu?

Có hai hình thức nộp mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:

1. Nộp trực tiếp:

  • Đối với hộ gia đình, cá nhân:
    • Nộp tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất chịu thuế.
    • Nộp tại Chi cục Thuế nơi có đất chịu thuế (nếu xã không thực hiện dịch vụ thu thuế).
  • Đối với tổ chức:
    • Nộp tại Chi cục Thuế nơi có trụ sở chính.
    • Nộp tại Chi cục Thuế nơi có đơn vị trực thuộc (nếu có).

2. Nộp trực tuyến:

  • Truy cập Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế: https://www.gdt.gov.vn/
  • Đăng nhập bằng tài khoản Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc tài khoản của Tổng cục Thuế.
  • Chọn “Dịch vụ thuế” -> “Kê khai thuế” -> “Kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp”.
  • Điền đầy đủ thông tin và nộp tờ khai.

VII. Câu hỏi thường gặp

1. Hạn nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là khi nào?

  • Trước ngày 30 tháng 6 đối với năm tính thuế đầu tiên
  • Trước ngày 31 tháng 12 đối với các năm tiếp theo

2. Ai là người phải nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp?

  • Hộ gia đình, cá nhân có đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, hoặc để làm nhà ở, trụ sở làm việc.
  • Tổ chức, cá nhân được giao đất, cho thuê đất, cho mượn đất phi nông nghiệp.

3. Mẫu kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp có mấy loại?

Có 2 loại mẫu kê khai:

  • Mẫu 01/TK-SDDPNN: Dành cho hộ gia đình, cá nhân
  • Mẫu 02/TK-SDDPNN: Dành cho tổ chức


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *