Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024


Việc khai báo thuế TNCN là nghĩa vụ bắt buộc của tất cả các cá nhân có thu nhập chịu thuế TNCN. Cá nhân có trách nhiệm khai báo thuế TNCN đầy đủ, chính xác và đúng thời hạn. Bạn muốn tham khảo mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024, ACC Bình Dương sẽ giúp bạn.

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024
Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024

Bố Cục Bài Viết

I. Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân là gì?

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN) là văn bản được sử dụng để khai báo thuế TNCN của cá nhân trong một năm. Mẫu tờ khai này được ban hành bởi Bộ Tài chính và có hiệu lực thi hành trong một năm cụ thể.

>>Đọc thêm: Dịch vụ kê khai thuế ở Bình Dương để có thêm thông tin về kê khai thuế

II. Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024
Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024
Mẫu số: 02/QTT-TNCN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

.   /    /2012 của Bộ Tài chính)

 

 

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công)

           

[01] Kỳ tính thuế: Năm ……. (từ tháng …/… đến tháng …/….)

[02] Lần đầu:                                   [03] Bổ sung lần thứ: …

Tờ khai quyết toán thuế kèm theo hồ sơ giảm thuế do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo:

[04] Tên người nộp thuế:…………………..………………………………………….

           [05] Mã số thuế:                    

[06] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….

[07] Quận/huyện: ………………… [08] Tỉnh/thành phố: ………………………………………..

[09] Điện thoại:……………..[10] Fax:……………………[11] Email: ………………………

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..…………………………………………………………..

           [13] Mã số thuế:                     –      

[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………….Ngày:…………………………………

[15] Tên tổ chức trả thu nhập: …………………………………………………………

           [16] Mã số thuế:                     –      

[17] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….

[18] Quận/huyện: ………………… [19] Tỉnh/thành phố: ………………………………………..

 

STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Đơn vị tính Số tiền/Số người
1 Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trong kỳ [20]=[21]+[23] [20] VNĐ  
a Tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam [21] VNĐ  
Trong đó tổng TNCT phát sinh tại Việt Nam được miễn giảm theo Hiệp định (nếu có) [22] VNĐ  
b Tổng TNCT phát sinh ngoài Việt Nam [23] VNĐ  
2 Số người phụ thuộc [24] Người  
3 Các khoản giảm trừ ([25]=[26]+[27]+[28]+[29]+[30]) [25] VNĐ  
a Cho bản thân cá nhân [26] VNĐ  
b Cho những người phụ thuộc được giảm trừ [27] VNĐ  
c Từ thiện, nhân đạo, khuyến học [28] VNĐ  
d Các khoản đóng bảo hiểm được trừ [29] VNĐ  
e Khoản đóng quỹ hưu trí tự nguyện được trừ [30] VNĐ  
4 Tổng thu nhập tính thuế ([31]=[20]-[22]-[25]) [31] VNĐ  
5 Tổng số thuế thu nhập cá nhân (TNCN) phát sinh trong kỳ [32] VNĐ  
6 Tổng số thuế đã nộp trong kỳ 

([33]=[34]+[35]+[36]-[37]-[38])

Trong đó:

[33] VNĐ  
a Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trả thu nhập [34] VNĐ  
b Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập [35] VNĐ  
c Số thuế đã nộp ở nước ngoài được trừ (nếu có) [36] VNĐ  
d Số thuế đã khấu trừ, đã nộp ở nước ngoài trùng do quyết toán vắt năm [37] VNĐ  
  đ Số thuế đã nộp trong năm không qua tổ chức trả thu nhập trùng do quyết toán vắt năm [38] VNĐ  
7 Tổng số thuế TNCN được giảm trong kỳ [39]=[40]+[41] [39] VNĐ  
a Số thuế phải nộp trùng do quyết toán vắt năm [40] VNĐ  
b Tổng số thuế TNCN được giảm khác [41] VNĐ  
8 Tổng số thuế còn phải nộp trong kỳ

[42]=([32]-[33]-[39])>0

[42] VNĐ  
9 Số thuế được miễn do cá nhân có số tiền thuế phải nộp sau quyết toán từ 50.000 đồng trở xuống (0<[42]<=50.000 đồng) [43] VNĐ  
10 Tổng số thuế nộp thừa trong kỳ

[44]=([32]-[33]-[39]) <0

[44] VNĐ  
11 a Tổng số thuế đề nghị hoàn trả [45]=[46]+[47] [45] VNĐ  
Trong đó: Số thuế hoàn trả cho người nộp thuế [46] VNĐ  
Số thuế bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác [47] VNĐ  
b Tổng số thuế bù trừ cho các phát sinh của kỳ sau [48]=[44]-[45] [48] VNĐ  

 

 

 

<Trường hợp người nộp thuế đề nghị hoàn trả vào tài khoản của người nộp thuế tại chỉ tiêu [46] thì ghi thêm các thông tin sau:>

Số tiền hoàn trả: Bằng số: …………….. đồng.

Hình thức hoàn trả:

□ Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản………………………………..……..

Tài khoản số:……………………Tại Ngân hàng/KBNN:…………………….

□ Tiền mặt:

Tên người nhận tiền:

CMND/CCCD/HC số: …… Ngày cấp:……./……./……… Nơi cấp:…….

Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước

<Trường hợp người nộp thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác tại chỉ tiêu [47] thì ghi thêm các thông tin sau:>

Khoản nợ, khoản thu phát sinh đề nghị được bù trừ:

Đơn vị tiền……….

STT   Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa Số tiền còn phải nộp sau bù trừ
MST của NNT khác (nếu có) Tên NNT khác (nếu có) Mã định danh khoản phải nộp (ID) (nếu có) Nội dung khoản   nợ/phát sinh Chương Tiểu mục Tên CQT quản lý khoản thu Địa bàn hành chính Hạn nộp Số tiền còn phải nộp
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) = (11) –  (12)
                         
                         
                         

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………

Chứng chỉ hành nghề số:…….

…, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

 

III. Các bước điền mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024

Bước 1: Xác định loại mẫu tờ khai

Có hai loại mẫu tờ khai thuế TNCN:

  • Mẫu 05/KK-TNCN: Dành cho cá nhân có thu nhập từ một hoặc nhiều nguồn và có nghĩa vụ nộp thuế TNCN.
  • Mẫu 06/KK-TNCN: Dành cho cá nhân có thu nhập từ một nguồn (tiền lương, tiền công) và đã được đơn vị ủy quyền nộp thuế TNCN.

Bước 2: Điền thông tin phần chung

  • Kỳ tính thuế: Ghi tháng, quý hoặc năm của kỳ tính thuế.
  • Năm kê khai: Ghi năm 2023.
  • Bổ sung lần thứ: Ghi số lần bổ sung nếu đã khai lần đầu.
  • Tên người nộp thuế: Ghi đầy đủ họ và tên của người nộp thuế.
  • Mã số thuế: Ghi mã số thuế của người nộp thuế.
  • Địa chỉ: Ghi địa chỉ thường trú hoặc tạm trú của người nộp thuế.
  • Số điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của người nộp thuế.
  • Email: Ghi email của người nộp thuế.

Bước 3: Điền thông tin phần nội dung

  • Phần A: Thu nhập chịu thuế:
    • Ghi rõ ràng và đầy đủ các khoản thu nhập chịu thuế trong năm 2023, bao gồm:
      • Tiền lương, tiền công.
      • Thu nhập từ kinh doanh.
      • Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
      • Thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu, chứng khoán.
      • Thu nhập từ hoạt động khác.
    • Ghi rõ số tiền thu nhập và mức thuế suất áp dụng cho từng khoản thu nhập.
  • Phần B: Các khoản giảm trừ:
    • Ghi rõ ràng và đầy đủ các khoản giảm trừ được hưởng trong năm 2023, bao gồm:
      • Khoản giảm trừ gia cảnh.
      • Khoản giảm trừ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
      • Khoản giảm trừ cho người phụ thuộc.
      • Khoản giảm trừ học phí.
      • Khoản giảm trừ cho người có công.
    • Ghi rõ số tiền giảm trừ cho từng khoản.
  • Phần C: Thuế TNCN phải nộp:
    • Tính toán số thuế TNCN phải nộp dựa trên tổng thu nhập chịu thuế, các khoản giảm trừ và mức thuế suất áp dụng.

Bước 4: Ký tên và đóng dấu

  • Người nộp thuế cần ký tên và đóng dấu vào phần cuối của tờ khai.

IV. Nội dung mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024 gồm những gì?

1. Phần thông tin chung

  • Kỳ tính thuế: Ghi tháng, quý hoặc năm của kỳ thực hiện khai thuế.
  • Mã số thuế: Ghi mã số thuế cá nhân (nếu có).
  • Họ và tên: Ghi đầy đủ họ và tên của người nộp thuế.
  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: Ghi số và ngày cấp chứng minh nhân dân/căn cước công dân.
  • Địa chỉ thường trú: Ghi địa chỉ thường trú của người nộp thuế.
  • Điện thoại: Ghi số điện thoại liên lạc của người nộp thuế.
  • Email: Ghi email của người nộp thuế (nếu có).

2. Phần kê khai thu nhập

  • Bảng kê khai thu nhập từ tiền lương, tiền công:
    • Ghi rõ thông tin về người sử dụng lao động, số tiền lương, tiền công đã nhận được, các khoản thu nhập khác (nếu có),…
    • Tính toán thuế TNCN theo từng khoản thu nhập và tổng thuế TNCN phải nộp.
  • Bảng kê khai thu nhập từ hoạt động kinh doanh, sản xuất, kinh doanh dịch vụ:
    • Ghi rõ thông tin về hoạt động kinh doanh, doanh thu, chi phí, lợi nhuận,…
    • Tính toán thuế TNCN theo quy định của pháp luật.
  • Bảng kê khai thu nhập từ các nguồn khác:
    • Ghi rõ thông tin về các khoản thu nhập khác như: tiền cho thuê nhà, lãi tiền gửi tiết kiệm,…
    • Tính toán thuế TNCN theo quy định của pháp luật.

3. Phần kê khai các khoản giảm trừ thuế

  • Kê khai người phụ thuộc: Ghi thông tin về các thành viên trong gia đình thuộc diện được giảm trừ thuế.
  • Kê khai các khoản bảo hiểm: Ghi thông tin về các khoản bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm y tế,…
  • Kê khai các khoản chi phí được trừ khi tính thuế: Ghi thông tin về các khoản chi phí được trừ khi tính thuế như: chi phí học tập, chi phí khám chữa bệnh,…

4. Phần tổng hợp và xác định số thuế phải nộp

  • Tổng hợp thuế TNCN đã nộp: Ghi tổng số thuế TNCN đã nộp trong kỳ tính thuế.
  • Số thuế TNCN phải nộp: Ghi số thuế TNCN phải nộp sau khi trừ đi các khoản giảm trừ và thuế TNCN đã nộp.

5. Phần cam đoan

  • Người nộp thuế cam đoan các thông tin khai báo trong tờ khai là đúng sự thật.

6. Ký tên và đóng dấu

  • Người nộp thuế ký tên và đóng dấu (nếu có) vào tờ khai.

V. Quy trình nộp mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024

Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024
Quy trình nộp mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024

Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ khai thuế TNCN bao gồm:

  • Tờ khai thuế TNCN đã điền đầy đủ thông tin (Mẫu 01/KK-TNCN hoặc Mẫu 02/KK-TNCN).
  • Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng minh thu nhập, khấu trừ thuế (nếu có).

Bước 2: Đến cơ quan thuế nơi bạn đăng ký quản lý thuế.

Bước 3: Nộp hồ sơ khai thuế cho cán bộ thuế.

Bước 4: Cán bộ thuế sẽ kiểm tra hồ sơ và hướng dẫn bạn nộp lệ phí thuế (nếu có).

Bước 5: Bạn sẽ nhận được biên lai nộp hồ sơ khai thuế.

>>Bài viết: Dịch vụ hoàn thuế thu nhập cá nhân TNCN tại Bình Dương sẽ cung cấp thêm thông tin chi tiết cho bạn đọc về vấn đề hoàn thuế thu nhập cá nhân TNCN

VI. Nơi nộp mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân 2024 ở đâu?

Nơi nộp mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN) 2024 phụ thuộc vào loại hình thu nhập và địa điểm cư trú của bạn. Dưới đây là một số trường hợp phổ biến:

1. Nộp tại Chi cục Thuế

  • Đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công: Nộp tại Chi cục Thuế quản lý nơi bạn làm việc.
  • Đối với cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng vốn, từ trúng thưởng: Nộp tại Chi cục Thuế quản lý nơi bạn cư trú.

2. Nộp tại Phòng giao dịch thuế

  • Bạn có thể nộp tại bất kỳ Phòng giao dịch thuế nào thuộc Chi cục Thuế quản lý nơi bạn làm việc hoặc cư trú.

3. Nộp qua bưu điện

  • Gửi tờ khai qua bưu điện đến Chi cục Thuế quản lý nơi bạn làm việc hoặc cư trú.

4. Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế

  • Truy cập Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế tại https://www.gdt.gov.vn/ và đăng nhập bằng tài khoản của bạn.
  • Chọn “Dịch vụ thuế điện tử” -> “Khai thuế trực tuyến” -> “Khai thuế TNCN”.
  • Chọn mẫu tờ khai phù hợp và điền đầy đủ thông tin.
  • Nộp tờ khai trực tuyến và lưu lại biên lai nộp.

VII. Câu hỏi thường gặp

1. Cần lưu ý gì khi điền mẫu tờ khai thuế TNCN?

  • Cần điền đầy đủ và chính xác các thông tin trong mẫu tờ khai.
  • Sử dụng bút mực đen hoặc xanh lam để điền thông tin.
  • Nộp tờ khai thuế TNCN đúng hạn theo quy định.

2. Có bao nhiêu loại mẫu tờ khai thuế TNCN?

Có hai loại mẫu tờ khai thuế TNCN:

  • Mẫu 05/KK-TNCN: Dành cho cá nhân có thu nhập từ một hoặc nhiều nguồn và có nghĩa vụ nộp thuế TNCN.
  • Mẫu 06/KK-TNCN: Dành cho cá nhân có thu nhập từ một nguồn (tiền lương, tiền công) và đã được đơn vị ủy quyền nộp thuế TNCN.

3. Có thể tra cứu thông tin về mẫu tờ khai thuế TNCN ở đâu?

Có thể tra cứu thông tin về mẫu tờ khai thuế TNCN tại:


    HÃY ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

    Để lại một bình luận

    Email và số điện thoại của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *